Thứ Hai, 3 tháng 6, 2013

Niên Biểu Các Triều Đại Vua


NIÊN BIỂU CÁC TRIỂU VUA TỪ ĐINH TIÊN HOÀNG ĐẾN CUỐI TRIỀU NGUYỄN
(Phục vụ khảo cứu niên đại các tiên tổ trong gia phả các họ)
Triều vuaNiên hiệuTử năm ... đến năm
Nhà Đinh13 năm từ 968 đến 981 
1. Tiên HoàngThái Bình12 năm 968-980
2. Phế Đế 1 năm 981
Nhà Tiển Lê29 năm từ 981 đôn 1009 
1. Đại HànhThiên Phúc (8n) Hung Thống (4n) ứng Thiên (12 n)24 năm 981 -1003 (Tân Tỵ - Quý Mão)
2. Trung Tôn 1 năm 1004
3. Ngọa TriềuCảnh Thụy (5n)5 năm 1004 -1009 {Giáp Thin - Kỷ Dậu)
Nhà Lý215 năm từ 1010-1225 
1. Thái TỔ- Thuận Thiẽn17 năm 1010 - 1027 (Canh Tuất - Đinh Mão)
2. Thái Tông- Thiôn Thành (7n), Thông Thụy (4n), Càn Phù (4n), Minh Đạo (2n), Thiên Cảm (5n), Sùng Hưng (5n)27 năm 1028 -1054 (Mậu Thỉn - Giáp Ngọ)
3. Thánh Tông- Long Thụy (1n), Gia Khánh (7n), Long Chương Thiẻn Tự (3n), Thiên huống Bảo tuọng (1n), Thần Vũ (2n)17 năm 1055 -1071 (Ất Mùi - Tân Hợi)
4. Nhân TôngThái Ninh (4n), Anh Vũ Chiêu Thắng (9n), Quảng Hữu (7n), Hội Phù (9n), Long Phù (9n), Hội Tuỡng (10n), Thiên Phù Duệ Vũ (7n), Thiên Phù Khánh Thọ (ín)56 năm 1072 -1127 (Nhâm Tý - Đinh Mùi)
5. Thẩn Tông-    Thiên Thuận (6n) -    Chương Bảo Tự (5n)11 năm 1128 -1138 (Mậu Thìn - Mậu Ngọ)
6. Anh Tông- Thiệu Ninh (1n), Đại Định (22n) Chỉnh Long Bảo ứng (12n), cảm Thiên37 năm 1138 -1175 (Mậu Ngọ - Ất Mùi)
7. Cao Tông- Trình Phù (11n), Thiên Tư Gia Thụy (16n), Thiên Gia Bảo Hữu (3n), Trị Bình Long ứng (5n)35 năm 1176 - 1210 (Bính Thân - Canh Ngọ)
8. Huệ Tông- Kiên Gia (14n), Thiên Chương Hữu Đạo (1n)15 năm 1211 -1225 (Tân Mùi - Ất Dậu)
9. Chiêu Hoàng 1 năm 1225 (Ất Dậu)
Nhà Trần174 năm từ1226-1399 
1. Thái TôngKiến Trung (8n), Thiẻn Ưng (19n), Nguyôn Phong (7n)32 năm 1226 -1257 (Bính Tuất - Đinh Tỵ)
2. Thánh TôngThiệu Phong (15n), Bảo Phù (6n)21 năm 1258 -1278 (Mậu Ngọ - Mậu Dần)
3. Nhân TôngThiệu Bào (6n), Trùng Hung (8n)14 năm 1279 -1293 (Kỷ Mão - Quý Tỵ)
4. Anh TôngHung Long21 năm 1293 - 1313 (Quý Tỵ - Quý sủu)
5. Minh TôngĐại Khánh (9n), Khai Thái (6n)15 năm 1314 -1329 (Giáp Dần - Kỷ Tỵ)
6. Hiến TôngKhai Hữu12 năm 1330 -1341 Canh Ngọ - Tân Tỵ
7. Dụ TôngThiệu Phong (16n), Đại Trị (12n)28 năm 1342 -1369 (Tản Tỵ - Kỷ Dậu)
Dương Nhật LệĐai Đinh1 năm 1370 (Canh Tuất)
8. Nghệ TôngThiệu Khánh3 năm 1370 -1372 (Canh Tuất - Nhâm Tý)
9. Duệ TôngLong Khánh4 năm 1373 -1376 (Quý sủu - Bính Thân)
10. Phế Đê'Xuủng Phù11 năm 1377 - 1387 (Đinh Tỵ - Đinh Mão)
11. Thuận TỏngQuang Thái9 năm 13Ồ8 -1397 (Mậu Thìn - Đinh Sửu)
12. Thiếu ĐếKiến Tàn2 năm 1398 -1399 {Mậu Dần - Kỷ Mão)
Hổ Quý LyThánh Nguyên1 năm 1400 Canh Thin
Hổ Hán ThươngThiên Thành5 năm 1401 -1407 (Tân Tỵ - Đinh Hợi)
Hâu Trẩn 1407-1413
1. Gián ĐinhHưng Khánh2 năm 1407 -1409 (Đinh Hợi - Kỷ Sửu)
2. Trùng QuangTrùng Quang5 năm 1409 -1413 (Kỷ sửli - Quý Tỵ)
Phụ thuộc Nhả MinhMinh Vĩnh Lạc, Tuyồn Đúc1414 -1427 (Giáp Ngọ - Đinh Mùi)
Bình ĐỊnh Vương Lê Lọt khá nghĩa1418 -1427 Mậu Tuất - Đinh Mùi
3. Trần cảoThiên Khánh1425 -1427
Nhà Lê326 năm1428-1789
1. Thái TỔThuận Thién6 năm 1428 -1433 (Mâu Thân - Quý sủu)
2. Thái TôngThiệu Binh (6n), Đại Bào (3n)9 năm 1434 -1442 (Giảp Dần - Nhâm Tuất)
3. Nhân TôngThái Hòa (11n), Diên Ninh (6n) Nghi Dàn CLíòp ngôi17 năm 1443 -1459 (Quý Hợi - Quý Mão) Tháng 7-10 (1459) Kỷ Mão
4. Thánh TôngQuang Thuận (10n) Hồng Đức (28n)38 năm 1460 -1497 (Canh Thìn - Đinh Tý)
5. Hiến TôngCảnh Thống7 năm 1498 -1504 (Mậu Ngọ - Giáp Tý)
6. Túc Tông Uy MụcThái Trinh (1n) Đoan Khánh (3n)4 năm 1506 -1508 (Ất Sửu - Mậu Thìn)
7. Tương DựcHổng Thuận7 năm 1509-1515 (Kỷ Tỵ - Ất Hợi)
8. Chiêu Tông(Tức Đà Dương Vương) Quang Thiệu6 năm 1516 -1522 (Bính Tý - Mậu Ngọ)
9. Cung HoàngThống Nguyèn5 năm 1522 -1527 (Nhâm Ngọ - Đinh Hợi)
Nhà MacCước ngôi nhà Lê 
Mạc Đăng DungMinh Đức3 năm 1527 - 1529 (Đinh Hợi - Quý Sửu)
M. Đáng DoanhĐại Chính3 năm 1530 - 1532 (Canh Dần - Nhâm Thìn)
Bắt đấu Thờ Nam Bác Tríểu 1532 -1591 Lê Trung Hung Tây Đô (Thanh Hóa) - Nhà Lê Đổng Đô (Nhà Mạc) - Hà Nội
10. Lê Trang TôngNguyên Hòa16 năm 1532 - 1548 (Nhâm Thìn - Mậu Thân)
11. Trung TồngThuân Bình8 năm 1549 -1556 (Kỷ Dậu - Bính Thìn)
12. Anh TôngThiên Hữu (1n), Chính Trị (14n) Hồng Phúc (1n)16 năm 1557 - 1572 (Đinh Tỵ - Nhâm Thân)
13. Thế TôngGia Thái (5n), Quang Hưng (22n)27 năm 1573 - 1599 (Quý Dậu - Kỷ Hợi)
14. Kính TôngHoẳng Định19 năm 1600 - 1618 (Canh Tý - Mậu Ngọ)
Mạc Đăng DoanhĐại Chính (tiếp) (7n)10 năm 1530 -1540 (Canh Dần - Canh Tý)
- Phúc HảiQuảng Hòa6 năm 1541 -1547 (Tân Sửu - Đinh Mùi)
- Phúc NguyênVinh Định (1n), cảnh Lịch (6n) Quảng Báo (8n)15 năm 1548 - 1562 (Mậu Thân - Nhâm Tuất)
- Mậu HợpThuần Phục (5n), Sùng Khang (12n), Diên Thành (7n), Đoan Thái (3n), Hưng Trị Hổng Ninh30 năm 1562 - 1591 (Nhâm Tuất - Tân Mão)
Từ năm 1592 họ Mạc rút khở Đông Đô, chiếm Cao Bàng, cho đến tháng 9/1667. Mạc Kinh Vụ chạy
15. Lê Thần TôngVĩnh Tộ (10n), Đức Long (6n) Dương Hòa (8n)24 năm 1619 -1642 (Kỷ Mùi - Nhâm Ngọ)
16. Chân TôngPhúc Thái6 năm 1643 -1648 (Quý Mùi - Mậu Tý)
17. Thần TôngKhánh Đức (3n), Thịnh Đức (5n)14 năm 1649 -1662 (Kỷ Sửu - Nhâm Dẩn)
 Vĩnh Thọ (5n), Vạn Khánh (1n)(nhường ngôi cho con rồi làm vua trỏ lại)
18. Huyền TôngCảnh Tri9 năm 1663 -1671 (Quý Mão - Tân Hợi)
19. Gia TôngDương Đức (3n), Đức nguyên4 năm 1672 -1675 (Nhâm Tý - ất Mão)
20. Hy TốngVihh trị (5n), Chính Hòa (24n)29 năm 1676 - 1704 (Bính Thìn - Giáp Thân)
21. Dụ TôngVĩnh Thịnh (5n), Bảo Thái (19n)24 năm 1705 - 1728 (Ất Dậu - Mậu Thân)
22. Thuần TôngVĩnh Khánh (4n), Long Đức (2n)6 năm 1729 -1734 (Kỷ Dậu - Giáp Dần)
23. Ý TôngVĩnh Hũu5 năm 1735 -1739 (Ất Măo - Kỷ Mùi)
24. Hiến TôngCảnh Hưng47 năm 1740 - 1786 (Canh Thân - Bính Ngọ)
25. Chiêu TôngChiêu Thống3 năm 1787 -1789 Đinh Mùi - Kỷ Dậu
Nguyễn Tây Sơn 14 năm 1789 -1802 Kỷ Dậu - Nhãm Tuẵt
Quang TrungQuang Trung 
Quang ToảnCảnh Thinh 
Nhà Nguyễn144 NămTừ 1802-1945
Gia Long 18 năm 1802 -1819 (Nhâm Tuất - Kỷ Mão)
Minh Mạng 21 năm 1820 -1840 (Canh Thin - Canh Tý)
Thiêu Tri 7 năm 1841 -1847 (Tân Sửu - Đinh Mùi)
Tư Đức 36 năm 1848 -1883 (Mậu Thân - Quý Mùi)
Duc Đức 1 năm 1884 (Giáp Thân)
Hiệp Hòa  
Kiến Phúc  
Hàm Nghi 2 năm 1884 -1886 (Giáp Thân - Bính Tuất)
Đổng Khánh 3 năm 1886 -1888 (Bính Tuất - Mậu Tý)
Thành Thái 18 năm 1889 -1906 (Kỷ Sủu - Bính Ngọ)
Duy Tân 9 năm 1907 -1915 (Đinh Mùi - Ất Mão)
Khải Đinh 10 năm 1916 -1925 (Bính Thìn - Ất Sửu)
Bảo Đai 20 nầm 1926 -1945 (Bính Dẩn - Ất Dậu)

Không có nhận xét nào: