NIÊN BIỂU CÁC TRIỂU VUA TỪ ĐINH TIÊN HOÀNG ĐẾN CUỐI TRIỀU NGUYỄN | ||
(Phục vụ khảo cứu niên đại các tiên tổ trong gia phả các họ) | ||
Triều vua | Niên hiệu | Tử năm ... đến năm |
Nhà Đinh | 13 năm từ 968 đến 981 | |
1. Tiên Hoàng | Thái Bình | 12 năm 968-980 |
2. Phế Đế | 1 năm 981 | |
Nhà Tiển Lê | 29 năm từ 981 đôn 1009 | |
1. Đại Hành | Thiên Phúc (8n) Hung Thống (4n) ứng Thiên (12 n) | 24 năm 981 -1003 (Tân Tỵ - Quý Mão) |
2. Trung Tôn | 1 năm 1004 | |
3. Ngọa Triều | Cảnh Thụy (5n) | 5 năm 1004 -1009 {Giáp Thin - Kỷ Dậu) |
Nhà Lý | 215 năm từ 1010-1225 | |
1. Thái TỔ | - Thuận Thiẽn | 17 năm 1010 - 1027 (Canh Tuất - Đinh Mão) |
2. Thái Tông | - Thiôn Thành (7n), Thông Thụy (4n), Càn Phù (4n), Minh Đạo (2n), Thiên Cảm (5n), Sùng Hưng (5n) | 27 năm 1028 -1054 (Mậu Thỉn - Giáp Ngọ) |
3. Thánh Tông | - Long Thụy (1n), Gia Khánh (7n), Long Chương Thiẻn Tự (3n), Thiên huống Bảo tuọng (1n), Thần Vũ (2n) | 17 năm 1055 -1071 (Ất Mùi - Tân Hợi) |
4. Nhân Tông | Thái Ninh (4n), Anh Vũ Chiêu Thắng (9n), Quảng Hữu (7n), Hội Phù (9n), Long Phù (9n), Hội Tuỡng (10n), Thiên Phù Duệ Vũ (7n), Thiên Phù Khánh Thọ (ín) | 56 năm 1072 -1127 (Nhâm Tý - Đinh Mùi) |
5. Thẩn Tông | - Thiên Thuận (6n) - Chương Bảo Tự (5n) | 11 năm 1128 -1138 (Mậu Thìn - Mậu Ngọ) |
6. Anh Tông | - Thiệu Ninh (1n), Đại Định (22n) Chỉnh Long Bảo ứng (12n), cảm Thiên | 37 năm 1138 -1175 (Mậu Ngọ - Ất Mùi) |
7. Cao Tông | - Trình Phù (11n), Thiên Tư Gia Thụy (16n), Thiên Gia Bảo Hữu (3n), Trị Bình Long ứng (5n) | 35 năm 1176 - 1210 (Bính Thân - Canh Ngọ) |
8. Huệ Tông | - Kiên Gia (14n), Thiên Chương Hữu Đạo (1n) | 15 năm 1211 -1225 (Tân Mùi - Ất Dậu) |
9. Chiêu Hoàng | 1 năm 1225 (Ất Dậu) | |
Nhà Trần | 174 năm từ1226-1399 | |
1. Thái Tông | Kiến Trung (8n), Thiẻn Ưng (19n), Nguyôn Phong (7n) | 32 năm 1226 -1257 (Bính Tuất - Đinh Tỵ) |
2. Thánh Tông | Thiệu Phong (15n), Bảo Phù (6n) | 21 năm 1258 -1278 (Mậu Ngọ - Mậu Dần) |
3. Nhân Tông | Thiệu Bào (6n), Trùng Hung (8n) | 14 năm 1279 -1293 (Kỷ Mão - Quý Tỵ) |
4. Anh Tông | Hung Long | 21 năm 1293 - 1313 (Quý Tỵ - Quý sủu) |
5. Minh Tông | Đại Khánh (9n), Khai Thái (6n) | 15 năm 1314 -1329 (Giáp Dần - Kỷ Tỵ) |
6. Hiến Tông | Khai Hữu | 12 năm 1330 -1341 Canh Ngọ - Tân Tỵ |
7. Dụ Tông | Thiệu Phong (16n), Đại Trị (12n) | 28 năm 1342 -1369 (Tản Tỵ - Kỷ Dậu) |
Dương Nhật Lệ | Đai Đinh | 1 năm 1370 (Canh Tuất) |
8. Nghệ Tông | Thiệu Khánh | 3 năm 1370 -1372 (Canh Tuất - Nhâm Tý) |
9. Duệ Tông | Long Khánh | 4 năm 1373 -1376 (Quý sủu - Bính Thân) |
10. Phế Đê' | Xuủng Phù | 11 năm 1377 - 1387 (Đinh Tỵ - Đinh Mão) |
11. Thuận Tỏng | Quang Thái | 9 năm 13Ồ8 -1397 (Mậu Thìn - Đinh Sửu) |
12. Thiếu Đế | Kiến Tàn | 2 năm 1398 -1399 {Mậu Dần - Kỷ Mão) |
Hổ Quý Ly | Thánh Nguyên | 1 năm 1400 Canh Thin |
Hổ Hán Thương | Thiên Thành | 5 năm 1401 -1407 (Tân Tỵ - Đinh Hợi) |
Hâu Trẩn | 1407-1413 | |
1. Gián Đinh | Hưng Khánh | 2 năm 1407 -1409 (Đinh Hợi - Kỷ Sửu) |
2. Trùng Quang | Trùng Quang | 5 năm 1409 -1413 (Kỷ sửli - Quý Tỵ) |
Phụ thuộc Nhả Minh | Minh Vĩnh Lạc, Tuyồn Đúc | 1414 -1427 (Giáp Ngọ - Đinh Mùi) |
Bình ĐỊnh Vương Lê Lọt khá nghĩa | 1418 -1427 Mậu Tuất - Đinh Mùi | |
3. Trần cảo | Thiên Khánh | 1425 -1427 |
Nhà Lê | 326 năm | 1428-1789 |
1. Thái TỔ | Thuận Thién | 6 năm 1428 -1433 (Mâu Thân - Quý sủu) |
2. Thái Tông | Thiệu Binh (6n), Đại Bào (3n) | 9 năm 1434 -1442 (Giảp Dần - Nhâm Tuất) |
3. Nhân Tông | Thái Hòa (11n), Diên Ninh (6n) Nghi Dàn CLíòp ngôi | 17 năm 1443 -1459 (Quý Hợi - Quý Mão) Tháng 7-10 (1459) Kỷ Mão |
4. Thánh Tông | Quang Thuận (10n) Hồng Đức (28n) | 38 năm 1460 -1497 (Canh Thìn - Đinh Tý) |
5. Hiến Tông | Cảnh Thống | 7 năm 1498 -1504 (Mậu Ngọ - Giáp Tý) |
6. Túc Tông Uy Mục | Thái Trinh (1n) Đoan Khánh (3n) | 4 năm 1506 -1508 (Ất Sửu - Mậu Thìn) |
7. Tương Dực | Hổng Thuận | 7 năm 1509-1515 (Kỷ Tỵ - Ất Hợi) |
8. Chiêu Tông | (Tức Đà Dương Vương) Quang Thiệu | 6 năm 1516 -1522 (Bính Tý - Mậu Ngọ) |
9. Cung Hoàng | Thống Nguyèn | 5 năm 1522 -1527 (Nhâm Ngọ - Đinh Hợi) |
Nhà Mac | Cước ngôi nhà Lê | |
Mạc Đăng Dung | Minh Đức | 3 năm 1527 - 1529 (Đinh Hợi - Quý Sửu) |
M. Đáng Doanh | Đại Chính | 3 năm 1530 - 1532 (Canh Dần - Nhâm Thìn) |
Bắt đấu Thờ Nam Bác Tríểu 1532 -1591 Lê Trung Hung Tây Đô (Thanh Hóa) - Nhà Lê Đổng Đô (Nhà Mạc) - Hà Nội | ||
10. Lê Trang Tông | Nguyên Hòa | 16 năm 1532 - 1548 (Nhâm Thìn - Mậu Thân) |
11. Trung Tồng | Thuân Bình | 8 năm 1549 -1556 (Kỷ Dậu - Bính Thìn) |
12. Anh Tông | Thiên Hữu (1n), Chính Trị (14n) Hồng Phúc (1n) | 16 năm 1557 - 1572 (Đinh Tỵ - Nhâm Thân) |
13. Thế Tông | Gia Thái (5n), Quang Hưng (22n) | 27 năm 1573 - 1599 (Quý Dậu - Kỷ Hợi) |
14. Kính Tông | Hoẳng Định | 19 năm 1600 - 1618 (Canh Tý - Mậu Ngọ) |
Mạc Đăng Doanh | Đại Chính (tiếp) (7n) | 10 năm 1530 -1540 (Canh Dần - Canh Tý) |
- Phúc Hải | Quảng Hòa | 6 năm 1541 -1547 (Tân Sửu - Đinh Mùi) |
- Phúc Nguyên | Vinh Định (1n), cảnh Lịch (6n) Quảng Báo (8n) | 15 năm 1548 - 1562 (Mậu Thân - Nhâm Tuất) |
- Mậu Hợp | Thuần Phục (5n), Sùng Khang (12n), Diên Thành (7n), Đoan Thái (3n), Hưng Trị Hổng Ninh | 30 năm 1562 - 1591 (Nhâm Tuất - Tân Mão) |
Từ năm 1592 họ Mạc rút khở Đông Đô, chiếm Cao Bàng, cho đến tháng 9/1667. Mạc Kinh Vụ chạy | ||
15. Lê Thần Tông | Vĩnh Tộ (10n), Đức Long (6n) Dương Hòa (8n) | 24 năm 1619 -1642 (Kỷ Mùi - Nhâm Ngọ) |
16. Chân Tông | Phúc Thái | 6 năm 1643 -1648 (Quý Mùi - Mậu Tý) |
17. Thần Tông | Khánh Đức (3n), Thịnh Đức (5n) | 14 năm 1649 -1662 (Kỷ Sửu - Nhâm Dẩn) |
Vĩnh Thọ (5n), Vạn Khánh (1n) | (nhường ngôi cho con rồi làm vua trỏ lại) | |
18. Huyền Tông | Cảnh Tri | 9 năm 1663 -1671 (Quý Mão - Tân Hợi) |
19. Gia Tông | Dương Đức (3n), Đức nguyên | 4 năm 1672 -1675 (Nhâm Tý - ất Mão) |
20. Hy Tống | Vihh trị (5n), Chính Hòa (24n) | 29 năm 1676 - 1704 (Bính Thìn - Giáp Thân) |
21. Dụ Tông | Vĩnh Thịnh (5n), Bảo Thái (19n) | 24 năm 1705 - 1728 (Ất Dậu - Mậu Thân) |
22. Thuần Tông | Vĩnh Khánh (4n), Long Đức (2n) | 6 năm 1729 -1734 (Kỷ Dậu - Giáp Dần) |
23. Ý Tông | Vĩnh Hũu | 5 năm 1735 -1739 (Ất Măo - Kỷ Mùi) |
24. Hiến Tông | Cảnh Hưng | 47 năm 1740 - 1786 (Canh Thân - Bính Ngọ) |
25. Chiêu Tông | Chiêu Thống | 3 năm 1787 -1789 Đinh Mùi - Kỷ Dậu |
Nguyễn Tây Sơn | 14 năm 1789 -1802 Kỷ Dậu - Nhãm Tuẵt | |
Quang Trung | Quang Trung | |
Quang Toản | Cảnh Thinh | |
Nhà Nguyễn | 144 Năm | Từ 1802-1945 |
Gia Long | 18 năm 1802 -1819 (Nhâm Tuất - Kỷ Mão) | |
Minh Mạng | 21 năm 1820 -1840 (Canh Thin - Canh Tý) | |
Thiêu Tri | 7 năm 1841 -1847 (Tân Sửu - Đinh Mùi) | |
Tư Đức | 36 năm 1848 -1883 (Mậu Thân - Quý Mùi) | |
Duc Đức | 1 năm 1884 (Giáp Thân) | |
Hiệp Hòa | ||
Kiến Phúc | ||
Hàm Nghi | 2 năm 1884 -1886 (Giáp Thân - Bính Tuất) | |
Đổng Khánh | 3 năm 1886 -1888 (Bính Tuất - Mậu Tý) | |
Thành Thái | 18 năm 1889 -1906 (Kỷ Sủu - Bính Ngọ) | |
Duy Tân | 9 năm 1907 -1915 (Đinh Mùi - Ất Mão) | |
Khải Đinh | 10 năm 1916 -1925 (Bính Thìn - Ất Sửu) | |
Bảo Đai | 20 nầm 1926 -1945 (Bính Dẩn - Ất Dậu) |
Thứ Hai, 3 tháng 6, 2013
Niên Biểu Các Triều Đại Vua
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét